Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rì*chéng

Nghĩa tiếng Việt

lịch trình

Âm Hán Việt

nhật trình

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

4 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như sắp xếp, lên kế hoạch, hoặc làm chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhật trình

Từng chữ

  • nhậtMặt Trời; ngày
  • trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lịch trình

Câu ví dụ

  • jīng thanh 1 thanh 3de thanh 5 thanh 4chéng thanh 2ān thanh 1pái thanh 2de thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2jǐn thanh 3còu. thanh 4

    Lịch trình của giám đốc được sắp xếp rất dày đặc.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4 thanh 3zhè thanh 4ge thanh 5wèn thanh 4 thanh 2 thanh 2shàng thanh 4 thanh 4shì thanh 4 thanh 4chéng. thanh 2

    Chúng ta cần đưa vấn đề này vào chương trình nghị sự.

  • thanh 4shū thanh 1měi thanh 3tiān thanh 1zǎo thanh 3shang thanh 5dōu thanh 1huì thanh 4 thanh 2xǐng thanh 3 thanh 3dāng thanh 1tiān thanh 1de thanh 5 thanh 4chéng. thanh 2

    Thư ký mỗi sáng đều nhắc nhở tôi về lịch trình trong ngày.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.