Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng chỉ thời điểm vài ngày trước, thường trong văn bản trang trọng.
Câu ví dụ
- 我日前见过他
Tôi gặp anh ấy vài ngày trước
- 日前发布的通知
Thông báo được phát hành gần đây
- 日前已完成
Đã hoàn thành vài ngày trước
Kết hợp thường gặp
- 日前报道
báo gần đây
- 日前发布
phát hành gần đây
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.