Từ vựng tiếng Trung
rì*qián日
前
Nghĩa tiếng Việt
vài ngày trước
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
日
Bộ: 日 (mặt trời, ngày)
4 nét
前
Bộ: 刂 (dao)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 日 (mặt trời, ngày) là ký tự tượng hình mô tả mặt trời.
- 前 bao gồm bộ '刂' (dao) và bộ '月' (mặt trăng), thể hiện hình ảnh tiến lên phía trước, đẩy tới những điều chưa biết.
→ 日前 có nghĩa là 'những ngày trước', thể hiện thời gian gần đây.
Từ ghép thông dụng
日前
gần đây
日子
ngày, thời gian
前面
phía trước