Từ vựng tiếng Trung
rì*qián

Nghĩa tiếng Việt

vài ngày trước, gần đây

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

4 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ thời điểm vài ngày trước, thường trong văn bản trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我日前见过他Wǒ rìqián jiànguò tā thanh 3

    Tôi gặp anh ấy vài ngày trước

  • 日前发布的通知Rìqián fābù de tōngzhī thanh 4

    Thông báo được phát hành gần đây

  • 日前已完成Rìqián yǐ wánchéng thanh 4

    Đã hoàn thành vài ngày trước

Kết hợp thường gặp

  • 日前报道rìqián bàodào thanh 4

    báo gần đây

  • 日前发布rìqián fābù thanh 4

    phát hành gần đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.