Từ vựng tiếng Trung
wú*lùn

Nghĩa tiếng Việt

bất kể, bất luận, dù cho

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

liên từ

Liên từ chỉ sự không phân biệt, bất kể điều kiện. vô = không, luận = bàn luận/nghĩ. Thường đi với đều/đều hoặc đều để nhấn mạnh kết quả không thay đổi. Đồng nghĩa với 不管.

Câu ví dụ

  • 无论天气好坏,他都去跑步。Wúlùn tiānqì hǎohuài, tā dōu qù pǎobù. thanh 2
  • 无论你说什么,我都不会相信。Wúlùn nǐ shuō shénme, wǒ dōu bú huì xiāngxìn. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 无论如何wúlùn rúhé thanh 2
  • 无论谁wúlùn shéi thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.