Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ miêu tả trạng thái rảnh rỗi/uổng phí thời gian, thường mang sắc thái tiêu cực.
Câu ví dụ
- 他整天无所事事
Hắn cả ngày không có việc gì làm
- 不要无所事事地浪费时间
Đừng lãng phí thời gian mà không làm gì
- 退休后他无所事事
Nghỉ hưu xong ông ấy rảnh rỗi không việc gì
- 我讨厌无所事事的感觉
Tôi ghét cảm giác không có gì làm
Kết hợp thường gặp
- 整天无所事事
cả ngày không có việc gì
- 无所事事地
một cách không có việc gì
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.