Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wú*guān无
jǐn*yào关

Nghĩa tiếng Việt

không quan trọng

Âm Hán Việt

vô quan khẩn yếu, yêu

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không)

4 nét

Bộ: 门 (cửa)

6 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ)

10 nét

Bộ: 襾 (che đậy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ sự việc không có tầm ảnh hưởng lớn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô quan khẩn yếu, yêu

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
  • 紧khẩncăng (dây)
  • 要yếu, yêuquan trọng, nhất định phải

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ việc hoặc vấn đề không quan trọng, không đáng kể.

Câu ví dụ

  • 这只是无关紧要的小事Zhè zhǐshì wúguān jǐnyào de xiǎoshì thanh 4

    Đây chỉ là chuyện nhỏ không quan trọng

  • 无关紧要的问题Wúguān jǐnyào de wèntí thanh 2

    Vấn đề không quan trọng

  • 看起来无关紧要Kàn qǐlái wúguān jǐnyào thanh 4

    Nhìn có vẻ không quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 无关紧要的事wúguān jǐnyào de shì thanh 2

    chuyện không quan trọng

  • 无关紧要wúguān jǐnyào thanh 2

    không quan trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.