Từ vựng tiếng Trung
lǚ*tú

Nghĩa tiếng Việt

hành trình, chuyến đi

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương)

10 nét

Bộ: (sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ: hành trình, chuyến đi (du lịch, công tác).

Câu ví dụ

  • 旅途愉快Lǚtú yúkuài thanh 3

    Chúc hành trình vui vẻ

  • 漫长的旅途Màncháng de lǚtú thanh 4

    Hành trình dài

  • 我们在旅途中认识了很多朋友Wǒmen zài lǚtú zhōng rènshile hěnduō péngyǒu thanh 3

    Chúng tôi làm quen nhiều bạn trong hành trình

  • 旅途安全很重要Lǚtú ānquán hěn zhòngyào thanh 3

    An toàn hành trình rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 漫长旅途màncháng lǚtú thanh 4

    hành trình dài

  • 旅途中lǚtú zhōng thanh 3

    trong hành trình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.