Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhēn*zhuó

Nghĩa tiếng Việt

xem xét kỹ

Âm Hán Việt

châm chước

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đấu (đơn vị đo lường))

15 nét

Bộ: (rượu)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, có thể mang tân ngữ là từ ngữ, kế hoạch hoặc quyết định cần suy nghĩ kỹ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

châm chước

Từng chữ

  • châmrót, chắt (nước)
  • chướcrót rượu, uống rượu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4fèn thanh 4bào thanh 4gào thanh 4de thanh 5yòng thanh 4 thanh 2 thanh 1yào thanh 4zài thanh 4sān thanh 1zhēn thanh 1zhuó. thanh 2

    Từ ngữ của bản báo cáo này cần phải cân nhắc kỹ lưỡng.

  • jīng thanh 1guò thanh 4fǎn thanh 3 thanh 4zhēn thanh 1zhuó, thanh 2 thanh 1zuì thanh 4zhōng thanh 1zuò thanh 4chū thanh 1le thanh 5jué thanh 2dìng. thanh 4

    Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng nhiều lần, anh ấy cuối cùng đã đưa ra quyết định.

  • qǐng thanh 3nín thanh 2 thanh 3 thanh 4zhēn thanh 1zhuó thanh 2 thanh 1xià thanh 4zhè thanh 4 thanh 4fāng thanh 1àn thanh 4de thanh 5 thanh 3xíng thanh 2xìng. thanh 4

    Xin ngài hãy xem xét kỹ lưỡng tính khả thi của phương án này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.