Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bān*wén

Nghĩa tiếng Việt

vết sọc

Âm Hán Việt

ban văn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (văn)

12 nét

Bộ: (mịch)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc định ngữ để miêu tả họa tiết tự nhiên trên da thú hoặc bề mặt gỗ, đá

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ban văn

Từng chữ

  • banlốm đốm; sắc lẫn lộn, có pha màu khác
  • vănđường, vết, vằn; nếp nhăn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • lǎo thanh 3 thanh 3shēn thanh 1shang thanh 5yǒu thanh 3zhe thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2míng thanh 2xiǎn thanh 3de thanh 5hēi thanh 1 thanh 4bān thanh 1wén. thanh 2

    Trên người con hổ có những vệt sọc màu đen rất rõ ràng.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 2dié thanh 2de thanh 5chì thanh 4bǎng thanh 3shang thanh 5 thanh 4mǎn thanh 3le thanh 5měi thanh 3 thanh 4de thanh 5bān thanh 1wén. thanh 2

    Trên cánh của loài bướm này phủ đầy những hoa văn sọc đẹp mắt.

  • bān thanh 1 thanh 3de thanh 5bān thanh 1wén thanh 2 thanh 3 thanh 3bāng thanh 1zhù thanh 4 thanh 1men thanh 5duǒ thanh 3 thanh 4tiān thanh 1dí. thanh 2

    Vết sọc của ngựa vằn có thể giúp chúng trốn tránh kẻ thù tự nhiên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.