Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho vết đốm trên da, vải, bề mặt vật thể. Có thể dùng trong y học (đốm trên da) hoặc đời thường.
Câu ví dụ
- 衣服上有斑点
Trên áo có vết đốm
- 皮肤出现斑点
Da xuất hiện đốm
- 清除斑点
Loại bỏ vết đốm
- 豹子身上有斑点
Báo có đốm trên người
Kết hợp thường gặp
- 褐色斑点
đốm màu nâu
- 老年斑
đốm tuổi già
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.