Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wén*jù

Nghĩa tiếng Việt

văn phòng phẩm

Âm Hán Việt

văn cụ

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ chung các loại đồ dùng học tập, thường làm tân ngữ cho động từ mua sắm hoặc chuẩn bị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

văn cụ

Từng chữ

  • vănvăn; vẻ
  • cụđồ dùng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: văn phòng phẩm

Câu ví dụ

  • kāi thanh 1xué thanh 2qián, thanh 2 thanh 1ma thanh 5dài thanh 4 thanh 3 thanh 4chāo thanh 1shì thanh 4mǎi thanh 3le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1wén thanh 2jù. thanh 4

    Trước khi khai giảng, mẹ dẫn tôi đi siêu thị mua rất nhiều văn phòng phẩm.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1wén thanh 2 thanh 4diàn thanh 4de thanh 5běn thanh 3zi thanh 5 thanh 2 thanh 3kuǎn thanh 3shì thanh 4dōu thanh 1hěn thanh 3xīn thanh 1yǐng. thanh 3

    Vở và bút của cửa hàng văn phòng phẩm này có kiểu dáng rất mới lạ.

  • kǎo thanh 3shì thanh 4shí thanh 2qǐng thanh 3zhǔn thanh 3bèi thanh 4hǎo thanh 3qiān thanh 1 thanh 3 thanh 2xiàng thanh 4 thanh 2děng thanh 3cháng thanh 2yòng thanh 4wén thanh 2jù. thanh 4

    Khi đi thi vui lòng chuẩn bị sẵn bút chì và tẩy cùng các văn phòng phẩm thường dùng khác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.