Từ vựng tiếng Trung
wén*jù

Nghĩa tiếng Việt

văn phòng phẩm

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: văn phòng phẩm

Câu ví dụ

  • 这是文具Zhè shì 文具 thanh 4

    Đây là văn phòng phẩm

  • 我喜欢文具Wǒ xǐhuān 文具 thanh 3

    Tôi thích 文具

  • 有文具Yǒu 文具 thanh 3

    Có 文具

  • 没有文具Méiyǒu 文具 thanh 2

    Không có 文具

Kết hợp thường gặp

  • 很文具很 文具 thanh 5

    很 文具

  • 非常文具非常 文具 thanh 5

    非常 文具

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.