Từ vựng tiếng Trung
wén*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

Tài liệu, văn kiện, văn bản

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (văn chương)

4 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

文件 có thể là tài liệu giấy hoặc tài liệu điện tử. Trong máy tính, 'file' dịch là 文件. Khi nói 'một份文件' dùng 量 từ 份, còn khi nói 'nhiều văn kiện' có thể dùng 个.

Câu ví dụ

  • 请把这些文件整理一下。Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn zhěnglǐ yīxià. thanh 3
  • 这个文件太大了,无法发送。Zhège wénjiàn tài dà le, wúfǎ fāsòng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 电子文件diànzǐ wénjiàn thanh 4
  • 保存文件bǎocún wénjiàn thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.