Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKhá dùng trong kinh doanh/marketing (tích hợp nguồn lực, tiếp thị tích hợp).
Câu ví dụ
- 我们需要整合资源
Chúng ta cần tích hợp nguồn lực
- 整合这两个方案
Tích hợp hai phương án này
- 资源整合
tích hợp nguồn lực
- 整合营销
tiếp thị tích hợp
Kết hợp thường gặp
- 整合系统
hệ thống tích hợp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.