Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shùzìshìpínguāngpán

Nghĩa tiếng Việt

đĩa DVD

Âm Hán Việt

sổ, số, sác tự thị tần quang bàn

6 chữ57 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phộc; như "phộc (bộ thủ)" (Động) Đánh khẽ. § Xưa dùng như phốc 扑.)

13 nét

Bộ: (con; cái)

6 nét

Bộ: (tỏ rõ, hiện ra)

8 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

13 nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

6 nét

Bộ: (cái mâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thiết bị lưu trữ dữ liệu hình ảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sổ, số, sác tự thị tần quang bàn

Từng chữ

  • sổ, số, sácsố lượng
  • tựchữ; giấy tờ; hiệu, tên chữ; người con gái đã hứa hôn
  • thịnhìn kỹ
  • tầnthường; sự lặp lại
  • quangsáng
  • bàncái mâm; cái chậu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.