Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho tính cách chân thành, chất phác, hiền lành. Mang nghĩa tích cực.
Câu ví dụ
- 他为人敦厚
Cậu ấy rất chân thành, hiền lành
- 敦厚的性格
Tính cách chân thành
- 敦厚老实
Chân thành và thật thà
Kết hợp thường gặp
- 敦厚
Chân thành, chất phác
- 为人敦厚
Tính cách chân thành
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.