Từ vựng tiếng Trung
dūn
hòu

Nghĩa tiếng Việt

chân thành, chất phác, hiền lành

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

12 nét

Bộ: (vách đá)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho tính cách chân thành, chất phác, hiền lành. Mang nghĩa tích cực.

Câu ví dụ

  • 他为人敦厚Tā wéirén dūnhòu thanh 1

    Cậu ấy rất chân thành, hiền lành

  • 敦厚的性格dūnhòu de xìnggé thanh 1

    Tính cách chân thành

  • 敦厚老实dūnhòu lǎoshi thanh 1

    Chân thành và thật thà

Kết hợp thường gặp

  • 敦厚dūnhòu thanh 1

    Chân thành, chất phác

  • 为人敦厚wéirén dūnhòu thanh 2

    Tính cách chân thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.