Từ vựng tiếng Trung
sàn*bù

Nghĩa tiếng Việt

đi dạo, tản bộ

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

12 nét

Bộ: (dừng, ngừng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

散步 (đi dạo) chỉ việc đi bộ nhẹ nhàng để thư giãn, rèn luyện sức khỏe, không phải chạy.

Câu ví dụ

  • 晚饭后,我们去公园散步。Wǎnfàn hòu, wǒmen qù gōngyuán sànbù. thanh 3
  • 爷爷喜欢在河边散步。Yéye xǐhuān zài hébiān sànbù. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 去散步qù sànbù thanh 4
  • 散步时间sànbù shíjiān thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.