Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiào*shòu

Nghĩa tiếng Việt

giáo sư; giáo, giảng dạy

Âm Hán Việt

giáo thụ

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi là danh từ chỉ chức danh nghề nghiệp, thường đứng trước hoặc sau tên riêng của người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giáo thụ

Từng chữ

  • giáodạy dỗ, truyền thụ; tôn giáo, đạo; sai bảo, khiến; cho phép
  • thụtrao cho, truyền thụ, dạy

Tầng từ vựng

教 (giáo) nghĩa là dạy; 授 (thụ) nghĩa là trao, giao. 教授 là người giảng dạy ở đại học (danh từ) hoặc hành động giảng dạy (động từ).

Câu ví dụ

  • 他是北京大学教授。Tā shì Běijīng Dàxué jiàoshòu. thanh 1

    Ông ấy là giáo sư Đại học Bắc Kinh.

  • 教授给学生讲课。Jiàoshòu gěi xuésheng jiǎngkè. thanh 4

    Giáo sư giảng bài cho sinh viên.

  • 他教授我们英语。Tā jiàoshòu wǒmen Yīngyǔ. thanh 1

    Ông ấy dạy chúng tôi tiếng Anh.

Kết hợp thường gặp

  • 副教授fù jiàoshòu thanh 4

    phó giáo sư

  • 教授课程jiàoshòu kèchéng thanh 4

    giảng dạy khóa học

  • 客座教授kèzuò jiàoshòu thanh 4

    giáo sư thỉnh giảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.