Từ vựng tiếng Trung
zhèng*cè

Nghĩa tiếng Việt

chính sách

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh khẽ)

9 nét

Bộ: (tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chính sách

Câu ví dụ

  • 这是政策Zhè shì 政策 thanh 4

    Đây là chính sách

  • 我喜欢政策Wǒ xǐhuān 政策 thanh 3

    Tôi thích 政策

  • 有政策Yǒu 政策 thanh 3

    Có 政策

  • 没有政策Méiyǒu 政策 thanh 2

    Không có 政策

Kết hợp thường gặp

  • 很政策很 政策 thanh 5

    很 政策

  • 非常政策非常 政策 thanh 5

    非常 政策

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.