Từ vựng tiếng Trung
zhèng*dǎng

Nghĩa tiếng Việt

đảng chính trị; tổ chức chính trị có chủ trương và mục tiêu chung để giành quyền lực nhà nước

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

9 nét

Bộ: (đen)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong ngữ cảnh Trung Quốc đại lục, 政党 thường được dùng để chỉ các đảng phái ở nước ngoài; trong nước chủ yếu dùng 党 (中国共产党).

Câu ví dụ

  • 这个国家有多个政党参与竞选Zhège guójiā yǒu duō gè zhèngdǎng cānyù jìngxuǎn thanh 4

    Đất nước này có nhiều đảng chính trị tham gia tranh cử

  • 政党必须遵守宪法Zhèngdǎng bìxū zūnshǒu xiànfǎ thanh 4

    Các đảng chính trị phải tuân thủ hiến pháp

  • 他加入了一个新的政党Tā jiārùle yī gè xīn de zhèngdǎng thanh 1

    Anh ấy gia nhập một đảng chính trị mới

  • 两大政党的竞争决定了选举结果Liǎng dà zhèngdǎng de jìngzhēng juédìngle xuǎnjǔ jiéguǒ thanh 3

    Sự cạnh tranh giữa hai đảng lớn đã quyết định kết quả bầu cử

Kết hợp thường gặp

  • 执政党zhízhèng dǎng thanh 2

    đảng cầm quyền

  • 反对党fǎnduì dǎng thanh 3

    đảng đối lập

  • 政党制度zhèngdǎng zhìdù thanh 4

    chế độ đảng phái

  • 多党制duōdǎng zhì thanh 1

    chế độ đa đảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.