Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fàng
shǔ*jià

Nghĩa tiếng Việt

đi nghỉ hè

Âm Hán Việt

phóng thử giả, giá

3 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

8 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

12 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân đóng vai trò như động từ ly hợp, không được mang thêm tân ngữ chỉ người ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phóng thử giả, giá

Từng chữ

  • phóngphóng, phi (ngựa)
  • thửnóng bức; nắng; mùa hè
  • giả, giádối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • hái thanh 2zi thanh 5men thanh 5 thanh 1fàng thanh 4shǔ thanh 3jià thanh 4jiù thanh 4 thanh 4cān thanh 1jiā thanh 1le thanh 5xià thanh 4lìng thanh 4yíng. thanh 2

    Các con vừa nghỉ hè là đã đi tham gia trại hè ngay.

  • thanh 3jīn thanh 1nián thanh 2fàng thanh 4shǔ thanh 3jià thanh 4yǒu thanh 3shén thanh 2me thanh 5 thanh 3xíng thanh 2 thanh 4huà thanh 4ma? thanh 5

    Kỳ nghỉ hè năm nay bạn có kế hoạch đi du lịch gì không?

  • xué thanh 2xiào thanh 4jué thanh 2dìng thanh 4cóng thanh 2xià thanh 4zhōu thanh 1kāi thanh 1shǐ thanh 3zhèng thanh 4shì thanh 4fàng thanh 4shǔ thanh 3jià. thanh 4

    Nhà trường quyết định bắt đầu chính thức cho nghỉ hè từ tuần sau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.