Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gǎi*gé改

Nghĩa tiếng Việt

cải cách

Âm Hán Việt

cải cách

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các từ chỉ sự tiến hành, thúc đẩy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cải cách

Từng chữ

  • 改cảisửa đổi, thay đổi
  • 革cáchthay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cải cách

Câu ví dụ

  • 教jiào thanh 4育yù thanh 4改gǎi thanh 3革gé thanh 2旨zhǐ thanh 3在zài thanh 4减jiǎn thanh 3轻qīng thanh 1学xué thanh 2生shēng thanh 1的de thanh 5课kè thanh 4业yè thanh 4负fù thanh 4担dān. thanh 1。

    Cải cách giáo dục nhằm giảm bớt gánh nặng học tập cho học sinh.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3不bù thanh 4断duàn thanh 4改gǎi thanh 3革gé thanh 2企qǐ thanh 3业yè thanh 4才cái thanh 2能néng thanh 2保bǎo thanh 3持chí thanh 2活huó thanh 2力lì. thanh 4。

    Chỉ có không ngừng cải cách thì doanh nghiệp mới duy trì được sức sống.

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3决jué thanh 2定dìng thanh 4对duì thanh 4税shuì thanh 4收shōu thanh 1制zhì thanh 4度dù thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2全quán thanh 2面miàn thanh 4改gǎi thanh 3革gé. thanh 2。

    Chính phủ quyết định tiến hành cải cách toàn diện đối với chế độ thuế khóa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.