Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gǎi*zào

Nghĩa tiếng Việt

cải tạo, sửa đổi; thay đổi cấu trúc, hình thức hoặc tính chất của một vật để tốt hơn hoặc phù hợp hơn

Âm Hán Việt

cải tạo

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

7 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ tác động lên đối tượng cần thay đổi bản chất như con người, tự nhiên hoặc xã hội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cải tạo

Từng chữ

  • cảisửa đổi, thay đổi
  • tạolàm, chế tạo; bịa đặt

Tầng từ vựng

Có thể dùng cho vật thể (nhà, máy) hoặc trừu tượng (tư tưởng, hành vi). Trong văn chính trị, 改造 còn mang nghĩa 'đào tạo, giáo dục lại'. Từ liên quan: 改进 'cải tiến', 改善 'cải thiện', 修建 'xây dựng'.

Câu ví dụ

  • 他们正在改造这座老房子。Tāmen zhèngzài gǎizào zhè zuò lǎo fángzi. thanh 1
  • 教育改造是很重要的工作。Jiàoyù gǎizào shì hěn zhòngyào de gōngzuò. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 改造环境gǎizào huánjìng thanh 3
  • 改造思想gǎizào sīxiǎng thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.