Từ vựng tiếng Trung
gǎi*bǎn

Nghĩa tiếng Việt

làm lại phiên bản, tái bản (cái bản: sửa + bản)

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

7 nét

Bộ: (tấm, mảnh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Cái-bản' = sửa phiên bản. Dùng cho website, app, sách, tạp chí.

Câu ví dụ

  • 网站改版了Wǎngzhàn gǎibǎn le thanh 3

    Website đã làm lại

  • 改版后的设计gǎibǎn hòu de shèjì thanh 3

    Thiết kế sau khi làm lại

  • 需要改版xūyào gǎibǎn thanh 1

    Cần làm lại phiên bản

Kết hợp thường gặp

  • 网站改版wǎngzhàn gǎibǎn thanh 3

    làm lại website

  • 新版改版xīn bǎn gǎibǎn thanh 1

    phiên bản mới làm lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.