Từ vựng tiếng Trung
gǎi*wéi

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi thành; đổi thành

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

7 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường diễn tả việc đổi A → B: 改为 B. Dùng với: 计划, 用途, 名称, 时间. Hán-Việt 'cái vi'.

Câu ví dụ

  • 会议室改为教室Huìyìshì gǎiwéi jiàoshì thanh 4

    Phòng họp được đổi thành phòng học

  • 计划改为下周执行Jìhuà gǎiwéi xiàzhōu zhíxíng thanh 4

    Kế hoạch đổi sang thực hiện tuần sau

  • 名称改为míngchēng gǎiwéi thanh 2

    tên đổi thành

  • 可以将此改为备用Kěyǐ jiǎng cǐ gǎiwéi bèiyòng thanh 3

    Có thể đổi cái này thành dự phòng

Kết hợp thường gặp

  • 改为备用gǎiwéi bèiyòng thanh 3

    đổi thành dự phòng

  • 改为使用gǎiwéi shǐyòng thanh 3

    đổi sang sử dụng

  • 改为计划gǎiwéi jìhuà thanh 3

    thay đổi kế hoạch

  • 改为其他gǎiwéi qítā thanh 3

    thay đổi thành cái khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.