Từ vựng tiếng Trung
sōu*xún

Nghĩa tiếng Việt

tìm kiếm, truy tìm; thực hiện hành động tìm kiếm có hệ thống, thường là người hoặc vật mất tích

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

15 nét

Bộ: (tấc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khác 搜索 (sōusuǒ) ở mức độ: 搜寻 nhấn mạnh quá trình tìm kiếm kỹ lưỡng (thường là người/vật mất tích), trong khi 搜索 phổ biến hơn trong ngữ cảnh internet (tìm kiếm thông tin).

Câu ví dụ

  • 救援队正在搜寻失踪的登山者Jiùyuán duì zhèngzài sōuxún shīzōng de dēngshān zhě thanh 4

    Đội cứu hộ đang tìm kiếm những người leo núi mất tích

  • 警察搜寻了整个森林Jǐngchá sōuxún le zhěnggè sēnlín thanh 3

    Cảnh sát đã lục soát toàn bộ khu rừng

  • 他在网上搜寻相关信息Tā zài wǎngshàng sōuxún xiāngguān xìnxī thanh 1

    Anh ấy tìm kiếm thông tin liên quan trên mạng

  • 经过多天搜寻,终于找到了线索Jīngguò duō tiān sōuxún, zhōngyú zhǎodào le xiànsuǒ thanh 1

    Sau nhiều ngày tìm kiếm, cuối cùng đã tìm được manh mối

Kết hợp thường gặp

  • 搜寻失踪者sōuxún shīzōng zhě thanh 1

    tìm kiếm người mất tích

  • 大规模搜寻dàguīmó sōuxún thanh 4

    tìm kiếm quy mô lớn

  • 搜寻行动sōuxún xíngdòng thanh 1

    chiến dịch tìm kiếm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.