Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

tíjí

Nghĩa tiếng Việt

đề cập đến

Âm Hán Việt

đề cập

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

12 nét

Bộ: 又 (lại)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng khi nhắc đến một vấn đề nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đề cập

Từng chữ

  • 提đềxách, nhấc; nêu ra, đề xuất; nhắc đến
  • 及cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他从未提及此事。Tā cóngwèi tíjí cǐshì thanh 1

    Anh ấy chưa bao giờ đề cập đến việc này

  • 报告中多次提及环境保护的问题。Bàogào zhōng duō cì tíjí huánjìng bǎohù de wèntí. thanh 4

    Bản báo cáo nhiều lần nhắc tới vấn đề bảo vệ môi trường.

  • 他在演讲里一句也没有提及自己的贡献。Tā zài yǎnjiǎng lǐ yí jù yě méiyǒu tíjí zìjǐ de gòngxiàn. thanh 1

    Trong bài phát biểu, anh ấy không hề nhắc một câu nào về đóng góp của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.