Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Dùng khi nhắc đến một vấn đề nào đó
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đề cập
Từng chữ
- 提đềxách, nhấc; nêu ra, đề xuất; nhắc đến
- 及cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他从未提及此事。
Anh ấy chưa bao giờ đề cập đến việc này
- 报告中多次提及环境保护的问题。
Bản báo cáo nhiều lần nhắc tới vấn đề bảo vệ môi trường.
- 他在演讲里一句也没有提及自己的贡献。
Trong bài phát biểu, anh ấy không hề nhắc một câu nào về đóng góp của mình.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.