Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
tí*qián

Nghĩa tiếng Việt

Trước thời hạn, sớm hơn dự kiến

Âm Hán Việt

đề tiền

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ khác để làm trạng ngữ chỉ thời gian hành động diễn ra sớm hơn dự kiến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đề tiền

Từng chữ

  • đềnắm lấy; mang; nhấc lên
  • tiềntrước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

提前 là động từ hoặc bổ ngữ chỉ việc làm trước thời hạn. Thường kết hợp với động từ khác để chỉ hành động xảy ra sớm hơn dự kiến.

Câu ví dụ

  • 我们提前完成了任务。Wǒmen tíqián wánchéngle rènwu. thanh 3

    Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

  • 请提前告诉我。Qǐng tíqián gàosu wǒ. thanh 3

    Xin hãy cho tôi biết trước.

  • 火车提前十分钟到达。Huǒchē tíqián shí fēnzhōng dàodá. thanh 3

    Tàu hỏa đến sớm mười phút.

Kết hợp thường gặp

  • 提前完成tíqián wánchéng thanh 2

    hoàn thành trước thời hạn

  • 提前告诉tíqián gàosu thanh 2

    cho biết trước

  • 提前到达tíqián dàodá thanh 2

    đến sớm hơn dự kiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.