Từ vựng tiếng Trung
miáo*shù

Nghĩa tiếng Việt

miêu tả

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (đi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ngôn ngữ, văn viết. Trang trọng hơn 说.

Câu ví dụ

  • 请描述一下Qǐng miáoshù yīxià thanh 3

    Hãy miêu tả một chút

  • 详细描述xiángxì miáoshù thanh 2

    miêu tả chi tiết

  • 很难描述hěn nán miáoshù thanh 3

    khó miêu tả

  • 描述情况miáoshù qíngkuàng thanh 2

    miêu tả tình hình

Kết hợp thường gặp

  • 描述miáoshù thanh 2

    miêu tả

  • 难以描述nányǐ miáoshù thanh 2

    khó miêu tả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.