Từ vựng tiếng Trung
jiē*tì

Nghĩa tiếng Việt

thay thế, nối tiếp (vị trí, công việc)

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Dùng khi một người thay thế người khác trong công việc hoặc vị trí.

Câu ví dụ

  • 小李将接替王经理的工作。Xiǎo Lǐ jiāng jiētì Wáng jīnglǐ de gōngzuò. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 接替工作 thanh 5
  • 接替职位 thanh 5
  • 接替人选 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.