Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiān*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

nâng lên

Âm Hán Việt

hiên khởi

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (chạy)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các phong trào, làn sóng hoặc cao trào

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiên khởi

Từng chữ

  • hiênxốc lên, nhấc lên
  • khởibắt đầu; đứng dậy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5yǎn thanh 3jiǎng thanh 3zài thanh 4guān thanh 1zhòng thanh 4zhōng thanh 1xiān thanh 1 thanh 3le thanh 5 thanh 4liè thanh 4de thanh 5tǎo thanh 3lùn. thanh 4

    Bài phát biểu của anh ấy đã dấy lên một cuộc thảo luận sôi nổi trong khán giả.

  • hǎi thanh 3fēng thanh 1xiān thanh 1 thanh 3le thanh 5 thanh 4 thanh 4de thanh 5 thanh 1làng. thanh 4

    Gió biển đã dấy lên những con sóng khổng lồ.

  • zhè thanh 4běn thanh 3shū thanh 1zài thanh 4shè thanh 4huì thanh 4shàng thanh 4xiān thanh 1 thanh 3le thanh 5yuè thanh 4 thanh 2 thanh 4cháo. thanh 2

    Cuốn sách này đã dấy lên phong trào đọc sách sôi nổi trong xã hội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.