Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kǔnbǎngshì

Nghĩa tiếng Việt

kiểu trói buộc, kiểu gộp chung (xử lý nhiều việc cùng lúc)

Âm Hán Việt

khổn bảng thức

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

10 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: (chiếm lấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ các dịch vụ hoặc sản phẩm được bán kèm với nhau

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khổn bảng thức

Từng chữ

  • khổnghép chặt; trói
  • bảngtrói, buộc; dây trói
  • thứcphép tắc, cách thức

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这种捆绑式销售很不合理。zhè zhǒng kǔnbǎngshì xiāoshòu hěn bù hélǐ thanh 4

    Kiểu bán hàng kèm theo này rất bất hợp lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.