Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
tiāo*ti挑

Nghĩa tiếng Việt

kén chọn

Âm Hán Việt

khiêu dịch

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm tính từ đứng sau phó từ chỉ mức độ như rất, quá

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khiêu dịch

Từng chữ

  • 挑khiêuchọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ
  • 剔dịchgỡ, xé; chọn và nhặt ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4食shí thanh 2物wù thanh 4的de thanh 5要yāo thanh 1求qiú thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2挑tiāo thanh 1剔ti. thanh 5。

    Anh ấy cực kỳ kén chọn đối với yêu cầu về thức ăn.

  • 顾gù thanh 4客kè thanh 4对duì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5服fù thanh 4务wù thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3提tí thanh 2出chū thanh 1任rèn thanh 4何hé thanh 2挑tiāo thanh 1剔ti. thanh 5。

    Khách hàng không đưa ra bất kỳ sự săm soi nào đối với dịch vụ của chúng tôi.

  • 只zhǐ thanh 3要yào thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4做zuò thanh 4得de thanh 5好hǎo, thanh 3,老lǎo thanh 3板bǎn thanh 3就jiù thanh 4不bú thanh 2会huì thanh 4挑tiāo thanh 1剔ti. thanh 5。

    Chỉ cần công việc làm tốt, ông chủ sẽ không kén chọn soi mói.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.