Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quán*tou拳

Nghĩa tiếng Việt

cái nắm đấm

Âm Hán Việt

quyền đầu

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bộ phận cơ thể, thường đi kèm với lượng từ cái hoặc đôi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quyền đầu

Từng chữ

  • 拳quyềnnắm tay, quả đấm; quyền thuật
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1愤fèn thanh 4怒nù thanh 4地de thanh 5攥zuàn thanh 4紧jǐn thanh 3了le thanh 5拳quán thanh 2头tou. thanh 5。

    Anh ấy giận dữ nắm chặt tay lại thành nắm đấm.

  • 这zhè thanh 4个gè thanh 4沙shā thanh 1包bāo thanh 1很hěn thanh 3大dà, thanh 4,他tā thanh 1的de thanh 5拳quán thanh 2头tou thanh 5打dǎ thanh 3在zài thanh 4上shàng thanh 4面miàn. thanh 4。

    Bao cát này rất lớn, nắm đấm của anh ấy đấm vào trên đó.

  • 暴bào thanh 4力lì thanh 4和hé thanh 2拳quán thanh 2头tou thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2解jiě thanh 3决jué thanh 2任rèn thanh 4何hé thanh 2实shí thanh 2际jì thanh 4问wèn thanh 4题tí. thanh 2。

    Bạo lực và nắm đấm không thể giải quyết bất kỳ vấn đề thực tế nào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.