Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yōng*jǐ

Nghĩa tiếng Việt

đông đúc

Âm Hán Việt

ủng tễ

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái đông đúc của đường sá hoặc địa điểm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ủng tễ

Từng chữ

  • ủngủng hộ, giúp đỡ
  • tễgạt, đẩy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đông đúc

Câu ví dụ

  • xià thanh 4bān thanh 1shí thanh 2jiān thanh 1de thanh 5 thanh 4tiě thanh 3zǒng thanh 3shì thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2yōng thanh 1jǐ. thanh 3

    Tàu điện ngầm lúc tan tầm luôn luôn rất đông đúc.

  • jié thanh 2 thanh 4 thanh 1jiān, thanh 1zhè thanh 4 thanh 4jǐng thanh 3 thanh 1biàn thanh 4de thanh 5shí thanh 2fēn thanh 1yōng thanh 1jǐ. thanh 3

    Trong thời gian lễ hội, khu danh lam thắng cảnh này trở nên rất đông đúc.

  • xiá thanh 2zhǎi thanh 3de thanh 5jiē thanh 1dào thanh 4shàng thanh 4 thanh 3mǎn thanh 3le thanh 5yōng thanh 1 thanh 3de thanh 5rén thanh 2qún. thanh 2

    Trên con phố chật hẹp chen chúc những đám đông người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.