Từ vựng tiếng Trung
yōng*jǐ

Nghĩa tiếng Việt

đông đúc

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đông đúc

Câu ví dụ

  • 这是拥挤Zhè shì 拥挤 thanh 4

    Đây là đông đúc

  • 我喜欢拥挤Wǒ xǐhuān 拥挤 thanh 3

    Tôi thích 拥挤

  • 有拥挤Yǒu 拥挤 thanh 3

    Có 拥挤

  • 没有拥挤Méiyǒu 拥挤 thanh 2

    Không có 拥挤

Kết hợp thường gặp

  • 很拥挤很 拥挤 thanh 5

    很 拥挤

  • 非常拥挤非常 拥挤 thanh 5

    非常 拥挤

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.