Từ vựng tiếng Trung
nǐ*dìng

Nghĩa tiếng Việt

soạn thảo, dự định (lập kế hoạch chưa chính thức)

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Giai đoạn soạn thảo trước khi chính thức thông qua. Chưa mang tính ràng buộc pháp lý.

Câu ví dụ

  • 拟定了一份新的计划Nǐdìng le yī fèn xīn de jìhuà thanh 3

    Đã拟定 một kế hoạch mới

  • 我们需要拟定更好的策略Wǒmen xūyào nǐdìng gèng hǎo de cèlüè thanh 3

    Chúng ta cần拟定 chiến lược tốt hơn

  • 拟定的方案还在讨论Nǐdìng de fāng'àn hái zài tǎolùn thanh 3

    Phương án拟定 vẫn đang được thảo luận

  • 拟定规则时要考虑大家Nǐdìng guīzé shí yào kǎolǜ dàjiā thanh 3

    Khi拟定 quy tắc cần cân nhắc mọi người

  • 合同已经拟定好了Hétong yǐjīng nǐdìng hǎo le thanh 2

    Hợp đồng đã được拟定 xong

Kết hợp thường gặp

  • 拟定计划nǐdìng jìhuà thanh 3

    soạn thảo kế hoạch

  • 拟定方案nǐdìng fāng'àn thanh 3

    phác thảo phương án

  • 拟定合同nǐdìng hétong thanh 3

    soạn thảo hợp đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.