Từ vựng tiếng Trung
bài*fǎng

Nghĩa tiếng Việt

thăm viếng, đến thăm

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Dùng khi nói về việc đến thăm người khác một cách trang trọng.

Câu ví dụ

  • 拜访朋友Bàifǎng péngyǒu thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 专程拜访 thanh 5
  • 登门拜访 thanh 5
  • 拜访老师 thanh 5
  • 感谢拜访 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.