Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhāo*shōu

Nghĩa tiếng Việt

tuyển dụng

Âm Hán Việt

chiêu thu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (đánh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ trong văn bản chính thức, mang tân ngữ chỉ học sinh hoặc nhân viên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiêu thu

Từng chữ

  • chiêumời; vẫy tay gọi
  • thuthu dọn; thu về, lấy về

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4suǒ thanh 3 thanh 4xué thanh 2jīn thanh 1nián thanh 2zhāo thanh 1shōu thanh 1le thanh 5 thanh 3qiān thanh 1míng thanh 2xīn thanh 1shēng. thanh 1

    Trường đại học này năm nay tuyển sinh năm nghìn tân sinh viên.

  • thanh 3men thanh 5gōng thanh 1 thanh 1zhèng thanh 4zài thanh 4zhāo thanh 1shōu thanh 1xīn thanh 1yuán thanh 2gōng. thanh 1

    Công ty chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên mới.

  • gāi thanh 1yán thanh 2jiū thanh 1bān thanh 1zhǐ thanh 3zhāo thanh 1shōu thanh 1yǒu thanh 3jīng thanh 1yàn thanh 4de thanh 5xué thanh 2zhě. thanh 3

    Lớp nghiên cứu này chỉ tuyển nhận những học giả có kinh nghiệm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.