Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
miáo
zhù
zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

dục tốc bất đạt

Âm Hán Việt

bạt miêu trợ trường, trưởng

4 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (cỏ)

8 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bộ: (dài, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để phê phán hành động nóng vội làm hỏng việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bạt miêu trợ trường, trưởng

Từng chữ

  • bạtcạy, nạy, đẩy, gảy; nhổ (cây); rút ra; đề bạt (chọn lấy một người)
  • miêulúa mạch; lúa non; mầm; mầm mống
  • trợtrợ giúp
  • trường, trưởngto, lớn; đứng đầu

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • jiào thanh 4 thanh 4hái thanh 2zi thanh 5 thanh 4néng thanh 2 thanh 2miáo thanh 2zhù thanh 4zhǎng. thanh 3

    Giáo dục con cái không thể nóng vội đốt cháy giai đoạn.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 2miáo thanh 2zhù thanh 4zhǎng thanh 3de thanh 5zuò thanh 4 thanh 3 thanh 2duì. thanh 4

    Cách làm đốt cháy giai đoạn này là không đúng.

  • xué thanh 2 thanh 2yào thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 4lái, thanh 2 thanh 4 thanh 3 thanh 2miáo thanh 2zhù thanh 4zhǎng. thanh 3

    Học tập phải tiến hành từng bước, không thể nóng vội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.