Từ vựng tiếng Trung
dān*bǎo

Nghĩa tiếng Việt

đảm bảo, bảo lãnh, cam đoan

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Cam kết chịu trách nhiệm, thường trong ngữ cảnh pháp lý/kinh tế.

Câu ví dụ

  • 我担保没问题wǒ dānbǎo méi wèntí thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 担保人 thanh 5
  • 为某人担保 thanh 5
  • 提供担保 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.