Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bào*chou报

Nghĩa tiếng Việt

thù lao

Âm Hán Việt

báo thù

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

9 nét

Bộ: 酉 (rượu)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nhận được hoặc chi trả tiền công

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

báo thù

Từng chữ

  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại
  • 酬thùmời rượu; đền đáp lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1辛xīn thanh 1辛xīn thanh 1苦kǔ thanh 3苦kǔ thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4却què thanh 4得dé thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3少shǎo thanh 3的de thanh 5报bào thanh 4酬chou. thanh 5。

    Anh ấy làm việc vất vả nhưng lại nhận được rất ít thù lao.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1给gěi thanh 3帮bāng thanh 1助zhù thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5人rén thanh 2合hé thanh 2理lǐ thanh 3的de thanh 5报bào thanh 4酬chou. thanh 5。

    Chúng ta nên đưa thù lao hợp lý cho người đã giúp đỡ chúng ta.

  • 只zhǐ thanh 3要yào thanh 4能néng thanh 2学xué thanh 2到dào thanh 4知zhī thanh 1识shi, thanh 5,他tā thanh 1不bú thanh 2在zài thanh 4乎hu thanh 5报bào thanh 4酬chou thanh 5多duō thanh 1少shao. thanh 5。

    Chỉ cần có thể học được kiến thức, anh ấy không bận tâm thù lao nhiều hay ít.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.