Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bào*gào

Nghĩa tiếng Việt

báo cáo

Âm Hán Việt

báo cáo

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ báo cáo công việc hoặc danh từ chỉ bản báo cáo, bài phát biểu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

báo cáo

Từng chữ

  • báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại
  • cáobảo cho biết, báo cáo

Tầng từ vựng

可以作动词也可以作名词. 作动词: 向经理报告 (báo cáo với giám đốc). 作名词: 读报告 (đọc báo cáo). Phân biệt 汇报 (huìbào - tổng hợp báo cáo lên cấp trên).

Câu ví dụ

  • 经理让我做一个工作报告。Jīnglǐ ràng wǒ zuò yíge gōngzuò bàogào. thanh 1
  • 警察正在报告事故情况。Jǐngchá zhèngzài bàogào shìgù qíngkuàng. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 工作报告gōngzuò bàogào thanh 1
  • 研究报告yánjiū bàogào thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.