Từ vựng tiếng Trung
qiǎng*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

nổi bật, thu hút sự chú ý (đáng nhìn)

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi miêu tả người, vật, thiết kế nổi bật, thu hút sự chú ý.

Câu ví dụ

  • thanh 1jīn thanh 1tiān thanh 1hěn thanh 3qiǎng thanh 3yǎn thanh 3

    Hôm nay cô rất nổi bật

  • Zhè thanh 4ge thanh 5shè thanh 4 thanh 4hěn thanh 3qiǎng thanh 3yǎn thanh 3

    Thiết kế này rất thu hút

  • Qiǎng thanh 3yǎn thanh 3de thanh 5yán thanh 2 thanh 4

    Màu sắc nổi bật

Kết hợp thường gặp

  • fēi thanh 1cháng thanh 2qiǎng thanh 3yǎn thanh 3

    rất nổi bật

  • qiǎng thanh 3yǎn thanh 3de thanh 5wèi thanh 4zhì thanh 4

    vị trí thu hút

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.