Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qiǎng*yǎn抢

Nghĩa tiếng Việt

nổi bật, thu hút sự chú ý (đáng nhìn)

Âm Hán Việt

thưởng, thảng, sảng nhãn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

9 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trang phục, màu sắc hoặc màn trình diễn nổi bật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thưởng, thảng, sảng nhãn

Từng chữ

  • 抢thưởng, thảng, sảngthuyền đi ngược gió
  • 眼nhãncái mắt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi miêu tả người, vật, thiết kế nổi bật, thu hút sự chú ý.

Câu ví dụ

  • 她Tā thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1很hěn thanh 3抢qiǎng thanh 3眼yǎn thanh 3

    Hôm nay cô rất nổi bật

  • 这Zhè thanh 4个ge thanh 5设shè thanh 4计jì thanh 4很hěn thanh 3抢qiǎng thanh 3眼yǎn thanh 3

    Thiết kế này rất thu hút

  • 抢Qiǎng thanh 3眼yǎn thanh 3的de thanh 5颜yán thanh 2色sè thanh 4

    Màu sắc nổi bật

Kết hợp thường gặp

  • 非fēi thanh 1常cháng thanh 2抢qiǎng thanh 3眼yǎn thanh 3

    rất nổi bật

  • 抢qiǎng thanh 3眼yǎn thanh 3的de thanh 5位wèi thanh 4置zhì thanh 4

    vị trí thu hút

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.