Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tóu*xiáng

Nghĩa tiếng Việt

đầu hàng; từ bỏ kháng cự và chịu phục tùng đối phương

Âm Hán Việt

đầu hàng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tự thân, thường đi kèm giới từ hướng về để chỉ đối tượng đầu hàng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đầu hàng

Từng chữ

  • đầuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhau
  • hàngsa xuống, rớt xuống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cả nghĩa quân sự lẫn nghĩa bóng (đầu hàng trước cám dỗ, khó khăn). 投降 khác 认输 (thừa nhận thua) — 投降 chính thức hơn, thường ám chỉ từ bỏ hoàn toàn.

Câu ví dụ

  • 敌军在激战后投降了Díjūn zài jīzhàn hòu tóuxiáng le thanh 2

    Quân địch đầu hàng sau trận chiến ác liệt

  • 他不愿向困难投降Tā bù yuàn xiàng kùnnán tóuxiáng thanh 1

    Anh ấy không muốn đầu hàng trước khó khăn

  • 迫于压力,他们宣布投降Pò yú yālì, tāmen xuānbù tóuxiáng thanh 4

    Bị áp lực, họ tuyên bố đầu hàng

  • 绝不向邪恶投降Jué bù xiàng xié'è tóuxiáng thanh 2

    Tuyệt đối không đầu hàng trước cái ác

Kết hợp thường gặp

  • 宣布投降xuānbù tóuxiáng thanh 1

    tuyên bố đầu hàng

  • 无条件投降wútiáojiàn tóuxiáng thanh 2

    đầu hàng vô điều kiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.