Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jì*shù

Nghĩa tiếng Việt

kỹ thuật, công nghệ, tay nghề

Âm Hán Việt

kĩ thuật

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ chuyên môn, thường làm định ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kĩ thuật

Từng chữ

  • kỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ
  • thuậtkỹ thuật, học thuật, phương pháp

Tầng từ vựng

Kết hợp 动词 + 技术: 学习技术 (học kỹ thuật), 提高技术 (nâng cao tay nghề). 也可说 有技术 (có tay nghề).

Câu ví dụ

  • 这家公司的技术很先进。Zhè jiā gōngsī de jìshù hěn xiānjìn. thanh 4
  • 他学习电脑技术很快。Tā xuéxí diànnǎo jìshù hěn kuài. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 技术水平jìshù shuǐpíng thanh 4
  • 技术员jìshùyuán thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.