Từ vựng tiếng Trung
sǎo*chú

Nghĩa tiếng Việt

Tảo trừ — quét dọn, dọn dẹp; cũng có nghĩa bóng là loại trừ, xóa bỏ (chướng ngại vật, tệ nạn).

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (gò đất, đồi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

扫除 vừa mang nghĩa đen (quét dọn nhà cửa) vừa nghĩa bóng (loại trừ vấn đề xã hội); 大扫除 là tổng vệ sinh toàn diện, thường làm vào dịp lễ Tết.

Câu ví dụ

  • 每天我们都要扫除房间。Měitiān wǒmen dōu yào sǎochú fángjiān. thanh 3

    Hàng ngày chúng tôi đều phải quét dọn phòng.

  • 政府决定扫除腐败现象。Zhèngfǔ juédìng sǎochú fǔbài xiànxiàng. thanh 4

    Chính phủ quyết định xóa bỏ tệ nạn tham nhũng.

  • 春节前,家家户户都会大扫除。Chūnjié qián, jiājiāhùhù dōu huì dà sǎochú. thanh 1

    Trước Tết Nguyên Đán, mỗi gia đình đều tổng vệ sinh nhà cửa.

  • 他们花了一个上午扫除院子里的落叶。Tāmen huāle yīgè shàngwǔ sǎochú yuànzi lǐ de luòyè. thanh 1

    Họ mất cả buổi sáng để quét dọn lá rụng trong sân.

Kết hợp thường gặp

  • 大扫除dà sǎochú thanh 4

    tổng vệ sinh

  • 扫除障碍sǎochú zhàng'ài thanh 3

    loại bỏ chướng ngại vật

  • 扫除文盲sǎochú wénmáng thanh 3

    xóa nạn mù chữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.