Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

đánh, đập; chơi; làm (nhiều nghĩa)

1 chữ5 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

'打' là từ cực kỳ phức tạp với nhiều nghĩa khác nhau tùy từ ghép:打球 (chơi thể thao), 打车 (gọi taxi), 打电话 (gọi điện), 打工 (làm công), 打人 (đánh người), 打扫 (dọn dẹp).

Câu ví dụ

  • 打篮球dǎ lánqiú thanh 3

    chơi bóng rổ

  • 打电话dǎ diànhuà thanh 3

    gọi điện thoại

  • thanh 3chē thanh 1

    gọi taxi

  • thanh 3rén thanh 2

    đánh người

  • 打工dǎgōng thanh 3

    làm công, làm thêm

Kết hợp thường gặp

  • thanh 3qiú thanh 2

    chơi bóng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.