Từ vựng tiếng Trung
dǎ*lāo

Nghĩa tiếng Việt

Đả lao — vớt cứu, trục vớt vật hoặc người từ dưới nước lên. Dùng trong ngữ cảnh cứu hộ, trục vớt tàu thuyền, hoặc lấy lại vật bị chìm.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

打捞 chuyên dùng cho vớt từ dưới nước; 捞 đơn lẻ cũng có nghĩa ẩn dụ 「kiếm chác, trục lợi」 nhưng 打捞 chỉ dùng theo nghĩa đen.

Câu ví dụ

  • 救援队正在打捞沉船。Jiùyuán duì zhèngzài dǎlāo chénchuán. thanh 4

    Đội cứu hộ đang trục vớt con tàu chìm.

  • 潜水员下水打捞失落的文物。Qiánshuǐyuán xià shuǐ dǎlāo shīluò de wénwù. thanh 2

    Thợ lặn xuống nước vớt lên các cổ vật bị mất.

  • 他们花了三天才打捞到飞机黑匣子。Tāmen huā le sān tiān cái dǎlāo dào fēijī hēi xiāzi. thanh 1

    Họ mất ba ngày mới trục vớt được hộp đen máy bay.

  • 打捞工作因天气恶劣而被迫中断。Dǎlāo gōngzuò yīn tiānqì èliè ér bèipò zhōngduàn. thanh 3

    Công tác trục vớt bị buộc phải ngừng do thời tiết xấu.

Kết hợp thường gặp

  • 打捞沉船dǎlāo chénchuán thanh 3

    trục vớt tàu chìm

  • 打捞队dǎlāo duì thanh 3

    đội trục vớt

  • 打捞工作dǎlāo gōngzuò thanh 3

    công tác trục vớt

  • 打捞出水dǎlāo chūshuǐ thanh 3

    trục vớt lên khỏi mặt nước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.