Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiāo*dao

Nghĩa tiếng Việt

liên lạc, giao thiệp

Âm Hán Việt

đả, tá giao đạo

3 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (đầu)

6 nét

Bộ: (bước đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc 跟/和 + ai đó + 打交道 để chỉ việc giao thiệp với ai

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả, tá giao đạo

Từng chữ

  • đả, táđánh, đập
  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • đạođường, tia; đạo; nói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: liên lạc, giao thiệp

Câu ví dụ

  • thanh 3jīng thanh 1cháng thanh 2 thanh 2 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4 thanh 4 thanh 3jiāo thanh 1dao. thanh 5

    Tôi thường xuyên tiếp xúc với đủ loại khách hàng.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1měi thanh 3tiān thanh 1dōu thanh 1zài thanh 4 thanh 2xué thanh 2sheng thanh 5 thanh 3jiāo thanh 1dao. thanh 5

    Giáo viên mỗi ngày đều tiếp xúc với học sinh.

  • thanh 2chéng thanh 2shí thanh 2de thanh 5rén thanh 2 thanh 3jiāo thanh 1dao thanh 5 thanh 3jiào thanh 4qīng thanh 1sōng. thanh 1

    Giao thiệp với người thành thật sẽ thoải mái hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.