Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shǒu手
bǐ笔

Nghĩa tiếng Việt

nét bút, thủ bút, tài viết văn

Âm Hán Việt

thủ bút

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thủ bút

Từng chữ

  • 手thủcái tay
  • 笔bútcái bút (để viết); viết bằng bút; nét trong chữ Hán; cách viết, cách vẽ; món tiền; bức tranh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4幅fú thanh 2画huà thanh 4出chū thanh 1自zì thanh 4名míng thanh 2家jiā thanh 1手shǒu thanh 3笔bǐ thanh 3。

    Bức tranh này là thủ bút của danh họa.

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1一yī thanh 1看kàn thanh 4就jiù thanh 4是shì thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5手shǒu thanh 3笔bǐ thanh 3。

    Bài viết này nhìn qua là biết do anh ấy viết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.