Từ vựng tiếng Trung
chéng
wèn*tí

Nghĩa tiếng Việt

có vấn đề; không ổn

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái mác, cái giáo)

6 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / tính từ

Có vấn đề hoặc không ổn.

Câu ví dụ

  • 这个计划有点成问题。Zhège jìhuà yǒudiǎn chéng wèntí. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 越来越成问题 thanh 5
  • 令人成问题 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.